THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Nguồn điện |
220/230/240 V, 1 phase – 50/60 Hz | ||
|
Công suất làm lạnh |
kW |
7.1 |
|
| BTU/h |
24,000 |
||
|
Công suất sưởi ấm |
kW | 8.0 | |
| BTU/h |
27,000 |
||
|
Công suất điện |
Làm lạnh | kW | 0.150/0.160/0.170 |
| Sưởi ấm | kW |
0.110/0.120/0.130 |
|
|
Dòng điện |
Làm lạnh | A | 0.70/0.72/0.73 |
| Sưởi ấm | A |
0.52/0.54/0.56 |
|
|
Động cơ quạt |
Loại |
Quạt lồng sóc |
|
|
Lưu lượng gió (Cao, trung bình, thấp) |
m3/h | 1,020/840/720 | |
| L/s |
283/233/200 |
||
|
Công suất |
kW |
0.06 |
|
|
Độ ồn nguồn (Cao, trung bình, thấp) |
dB |
52/49/46 |
|
|
Độ ồn áp (Cao, trung bình, thấp) |
dB (A) |
41/38/35 |
|
|
Kích thước (Cao, rộng, sâu) |
mm |
616 x 1,219 x 229 |
|
|
Ống kết nối |
Ống lòng |
mm (inches) |
Ø9.52 (Ø3/8) |
| Ống hơi | mm (inches) |
Ø15.88 (Ø5/8) |
|
|
Ống ngưng nước |
VP-20 |
||
|
Khối lượng |
(kg) |
28 |
|
Đặc tính kỹ thuật chính
• Kích thước dàn lạnh nhỏ gọn.
• Bộ lọc khí có thể tháo rời để vệ sinh.
• Các ống ga có thể được kết nối tới 2 phía của dàn lạnh từ phía dưới và bên cạnh.
• Dễ dàng lắp đặt.
Giải pháp điều hòa không khí cho không gian nội thất cao cấp







đánh giá nào
There are no reviews yet.